Yannūnāha

D-ṭī.i.407**:** Yannūnāhanti aññattha saṃsayaparidīpano, idha pana saṃsayaparidīpano viya. (“Yannūnāhaṃ” tức giải thích là sự ngờ vực ở chỗ khác, còn ở đây từ này giống như biểu thị sự nghi ngờ vậy.)