jīvati
Động từ / Gốc động từ (Present Tense & Irreg. cases; Caus., Pass.): jīvati = √jīv+a+ti
Các trường hợp bất quy tắc (Irreg. cases of AK, PK, a-a, t-p):
Ý nghĩa (Meaning):
- lives; 2) lives (off); subsists (on); survives (on); 3) makes a living
Động từ / Gốc động từ (Present Tense & Irreg. cases; Caus., Pass.): jīvati = √jīv+a+ti
Các trường hợp bất quy tắc (Irreg. cases of AK, PK, a-a, t-p):
Ý nghĩa (Meaning):