kiṇāti
Động từ / Gốc động từ (Present Tense & Irreg. cases; Caus., Pass.): kiṇāti = √kī+nā+ti (ī>i & n>ṇ-P.513)
Các trường hợp bất quy tắc (Irreg. cases of AK, PK, a-a, t-p): AK: kīta = √kī+ta
a-a: ketvā = √kī+tvā (ī>e-P.637)
t-p: ketuṃ = √kī+tuṁ (ī>e-P.637)
P.637.Tave-tun’ādīsu kā… ketuṃ, kiṇituṃ
Ý nghĩa (Meaning): buys; purchases