āsiñcati
Động từ / Gốc động từ (Present Tense & Irreg. cases; Caus., Pass.): āsiñcati = ā+√sic+(↑ṃ)a (P.57)+ti (cṃ>ṃc, ṃc>ñc-P.49)
Syn.: siñcati
Các trường hợp bất quy tắc (Irreg. cases of AK, PK, a-a, t-p): AK: āsitta = ā+√sic+ta (1) ct>tt, 2) c, t>tt-P.560/P.614)
Ý nghĩa (Meaning): pours (onto); sprinkles; wets