Bālānan
Sn-ṭhā.ii.262**:** Bālānanti balanti assasantīti bālā, assasitapassasitamattena jīvanti, na paññājīvitenāti adhippāyo… bālā nāma ye keci pāṇātipātādikusalakammapathasamannāgatā sattā. [Những kẻ đang sống đang thở hoặc chỉ sống nhờ hơi thở ra – vào, mà không sống bằng trí tuệ thì được gọi là “bālānaṃ – đối với những kẻ ngu”… Bất kỳ những kẻ nào mà có đủ các ác nghiệp như sát sanh… được gọi là “bālā – những kẻ ngu”]