PME-Bài 18B.01

Đề: Monks made an attempt to attain Arahatship

Dịch: Bhikkhū Arahattaṃ pāpuṇituṃ ārabhiṃsu.

Chú giải:

S.5.315: Yo kho, āvuso, rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo – idaṃ vuccati arahatta**’nti. (Này hiền giả, sự đoạn tận tham, sự đoạn tận sân, sự đoạn tận si nào, chính điều này được gọi là Arahattaṃ.)

S-ṭhā.5.315: Yasmā arahataṃ rāgadosamohānaṃ khīṇante uppajjati, tasmā rāgakkhayo dosakkhayo mohakkhayo ti vuttaṃ. (Vì phẩm vị Arahat khởi sinh của lúc chấm dứt đoạn tận tham sân si, cho nên Arahattaṃ (phẩm vị Arahat) được nói là “sự đoạn tận tham, sự đoạn tận sân, sự đoạn tận si”.)