Bahussutan
*Sn-ṭhā.58: ***Bahussutan***ti duvidho bahussuto tīsu piṭakesu atthato nikhilo pariyattibahussuto ca, maggaphalavijjābhiññānaṃ paṭividdhattā paṭivedhabahussuto ca. [Về ý nghĩa, bahussuto-đa văn gồm 2 loại: 1/pariyattibahussuto-đa văn học pháp toàn bộ trong Tam tạng Phật ngôn & 2/paṭivedhabahussuto-đa văn chứng ngộ do sự thấu triệt Đạo-Quả-minh-thắng trí.] / *Ud-ṭhā.43: Sutanti pariyattibāhusaccaṃ paṭivedhabāhusaccañcāti duvidhampi sutaṃ. Pariyattidhammāpi hi tena dhammassavanakāle saccappaṭivedhāya sāvakehi yathāladdhappakāraṃ sutā paricitā manasānupekkhitā diṭṭhiyā suppaṭividdhā cāti. [2 loại sutaṃ gồm: 1/trạng thái đa văn (bāhusaccaṃ=bahussutabhavaṃ) học Pháp (pariyattibāhusaccaṃ) & 2/trạng thái đa văn chứng ngộ (paṭivedhabāhusaccaṃ) được gọi là chung là “sutaṃ”. Thật vậy, các pháp pariyatti(=tipiṭaka) được lắng nghe và được thực hành theo cách như đã nhận lấy trong lúc nghe Pháp, được tuỳ quán bằng ý và được khéo thấu triệt bằng chánh kiến bởi chư thinh văn nhằm thấu triệt 4 đế.]