Saggan

Netti-ṭhā.91: Sagganti sugatiṃ. Sā hi rūpādīhi sobhanehi aggoti saggoti adhippetā. [cõi lành được gọi là “saggaṃ”. Thật vậy, cõi lành ấy đồng nghĩa với “saggo” vì là tối thắng bởi các vẻ đẹp của hình sắc…]