Sikkhāpadānī

Vbh-ṭhā.703: Sikkhāpadānīti sikkhitabbapadāni, sikkhākoṭṭhāsāti attho. Apica upari āgatā sabbepi kusalā dhammā sikkhitabbato sikkhā. Pañcasu pana sīlaṅgesu yaṃkiñci aṅgaṃ tāsaṃ sikkhānaṃ patiṭṭhānaṭṭhena padanti sikkhānaṃ padattā *sikkhāpadāni. [Những điều cần tu học được gọi là “sikkhāpadāni”, tức có nghĩa các phần của sự tu học {tisikkhā}. Mọi thiện pháp mà xuất hiện ở trên được gọi là “sikkhā” theo nghĩa cần được tu học. Còn bất kỳ phần nào trong Ngũ giới đều được gọi là “padaṃ” theo nghĩa nâng đỡ cho Tam học ấy; do trạng thái nâng đỡ cho tam học nên được gọi là “sikkhāpadāni***”]