Pasīdatī M-ṭhā.i-a.P129: Pasīdatīti tasmiṃ ārammaṇe pasīdati, bhummavacanameva vā etaṃ. [Tịnh tín vào đối tượng ấy được gọi là “pasīdati”, hoặc đó là vị trí cách.]